Luyện công
Sau những giây phút chiến đấu căng thẳng, bạn có thể ngồi "Luyện Công" để tăng kinh nghiệm đội ngũ mà thậm chí không cần Online.

Bạn có thể click chuột chọn Luyện Công hoặc ấn phím tắt Z
Chỉ có các đồng đội đã xuất chiến trong đội ngũ mới nhận được kinh nghiệm khi luyện công.

Thông tin thời gian, điểm kinh nghiệm nhận được sẽ hiển thị tại góc
phải phía dưới màn hình.
Hệ thống hảo hữu
Kết nối bạn bè đồng sức đồng lòng hàng yêu phục ma là mục đích mà Chân Long Giáng Thế luôn hướng tới.
Tại màn hình game, bạn chọn "Hảo Hữu" hoặc ấn "V " để mở danh sách hảo hữu.
Để thể hiện sự quan tâm tới người chơi khác bạn có thể click chuột lên nhân vật đó và chọn "Hảo Hữu" hoặc tại giao diện màn hình chính, click chọn "Hảo Hữu" sau đó chọn "Thêm" và nhập tên người chơi để đưa vào danh sách bạn bè.

Trong trường hợp bạn muốn cắt đứt liên lạc với một nhân vật nào đó, bạn có thể đưa nhân vật đó vào danh sách đen.
Hệ thống nhiệm vụ
Nhiệm vụ chính tuyến - phụ tuyến
Hệ thống nhiệm vụ trong Chân Long Giáng Thế được kết hợp chặt chẽ với cốt truyện như một cuốn tiểu thuyết. Người chơi khi thực hiện các nhiệm vụ đa dạng có thể bắt gặp các đoạn phim, đối thoại dẫn truyện rất cuốn hút.
Bảng nhiệm vụ dễ nhìn, dễ đọc và hoàn toàn tự động.

Trạng thái "!"
nghĩa là bạn có thể tiếp nhận nhiệm vụ tại NPC này.
Trạng thái "?"
màu vàng nghĩa là bạn đã hoàn thành nhiệm vụ, có thể trả tại NPC này để nhận thưởng.
Trạng thái "?"
màu xám nghĩa là bạn đã nhận nhiệm vụ tại NPC này nhưng chưa hoàn thành.
Nhiệm vụ hàng ngày
Nhiệm vụ hàng ngày là một chức năng không kém phần quan trọng trong game. Nếu bạn chịu khó và cộng thêm chút may mắn, mỗi tuần bạn sẽ kiếm được kha khá Chiến tích và các ngọc bài ( dùng để đổi vật phẩm ở thương nhân).

Dược viên
Khi chơi Chân Long Giáng Thế, bạn sẽ có 1 khu vườn riêng cho mình để trồng các cây Kinh nghiệm hoặc Tiền tài.
Kích chuột vào Dược Viên hoặc ấn phím tắt R để tiến vào trong giao diện trồng trọt.

Ban đầu bạn có sẵn 1 ô đất. Bạn có thể đầu tư mở rộng dược viên của mình lên tối đa là 8 ô.

Tại mỗi ô đất, bạn lựa chọn nhân vật để tiến hành trồng cây. Nhân vật đó sẽ nhận được kinh nghiệm tương ứng.

"Làm mới" sẽ cho bạn cơ hội nhận được các cây cao cấp hơn để nhận được nhiều kinh nghiệm hơn khi thu hoạch.
Hệ thống bang hội
Tại màn hình chính, bạn chọn Bang Hội hoặc ấn phím tắt G để tiến vào giao diện bang hội
Bạn có thể gia nhập Bang hội hoặc tự lập 1 bang hội của riêng mình, thành lập bang hội cần 100000 bạc.

Mỗi một bang hội đều có nơi tập kết riêng để các thành viên gặp mặt, trao đổi hoặc cùng nhau tham gia các hoạt động bang hội.
Hoạt động của bang hội trong Chân Long Giáng Thế rất phong phú, sẽ được mở ra dần dần tùy vào cấp độ của bang, mỗi một hoạt động lại có nhiều phần thưởng giá trị.

Mọi thành viên của bang nếu đạt được danh vọng trong quá trình hành tẩu sẽ tự động cống hiến từng đó điểm EXP cho Bang hội.
Tế Thần

Yêu cầu bang hội cấp 1
Một thành viên được tham gia 1 lần mỗi ngày. Phần thưởng danh vọng, chúc phúc tăng bạc phụ bản.
Phong Ma

Yêu cầu bang hội cấp 3
Được tham gia nhiều lần. Chỉ cần đủ 7 người cùng bang tham gia sẽ có thể tiến hành phong ma. Phần thưởng danh vong, nhận được 1 lần sau lần phong ma đầu tiên.
Thách đấu Đao Ba Thố

Yêu cầu bang hội cấp 4
Thách đấu boss bang cần sự tham gia góp sức của tất cả mọi thành viên trong bang. Một tuần có thể đánh 2 lần, bang chủ có thể cài đặt thời gian đánh boss. Phần thưởng danh vọng, bạc.
Tiên Yến Bang hội

Yêu cầu bang hội cấp 5
Mọi thành viên tham gia Tiên Yến đều có thể nhận được thể lực, danh vọng.
Cát Tinh Cao Chiếu Bang

Yêu cầu bang hội cấp 5
Mỗi thành viên có 10 lần xúc xắc mỗi ngày. Sự kiện này diễn ra trong 1 tuần, càng có số điểm xúc xắc cao nhất trong 1 ngày sẽ nhận được phần thưởng càng lớn khi tổng kết sự kiện.
Kỳ thuật cơ bản
Tại màn hình chính, bạn click chọn "Kỳ Thuật" hoặc ấn phím tắt "T" để mở trang "Kỳ Thuật"

Kỳ thuật có 2 loại chính là Công pháp và Trận pháp. Công pháp gồm nhiều thuật tăng các chỉ số cho nhân vật và đồng đội.

Trận pháp rất đa dạng. Có tất cả 8 trận pháp khác nhau. Mỗi trận pháp sẽ tăng một loại chỉ số khác nhau.

Để nâng cấp Kỳ Thuật cần tiêu tốn điểm Chiến Tích, điểm Chiến Tích có thể nhận được qua rất nhiều hoạt động trong game.
Cường hoá trang bị
Tại giao diện màn hình chính, bạn click chọn " Cường Hóa" hoặc ấn phím tắt F
Tại đây, các vật phẩm của người chơi được phân chia theo từng nhân vật để người chơi có thể dễ dàng quản lý.
Thông tin về cấp độ, chỉ số và số bạc cần thiết sẽ hiển thị tại khung cường hóa bên phải.

Bạn hãy lựa chọn vật phẩm sau đó ấn chọn "Cường hóa" để thăng cấp vật phẩm nhằm gia tăng hiệu quả vật phẩm đó.
Cấp độ cường hóa tối đa của vật phẩm = Cấp độ nhân vật + 10.
Ví dụ nhân vật của bạn cấp 47 thì cấp độ cường hóa vật phẩm tối đa là 5-7.
Cường hóa trong Chân Long Giáng Thế có tỉ lệ thành công 100% nên bạn sẽ không còn phải lo lắng vấn đề cường hóa thất bại.
Hệ thống trận hình
Trong Chân Long Giáng Thế, việc sắp xếp trận hình rất quan trọng, nó quyết định thành bại trong trận chiến. Mỗi trận hình có một hiệu quả đặc biệt khác nhau.

Nhân vật chính và đồng đội sẽ có thứ tự xuất chiến khác nhau, tùy vào việc sắp xếp trận hình. Có tất cả 8 trận hình khác nhau trong Chân Long Giáng Thế:
Thiên Trận tăng khả năng Chống đỡ:

Sơn Trận tăng Thủ vật lý:

Thủy Trận tăng Công kỹ:

Phong Trận tăng khả năng Né tránh:

Hỏa Trận tăng khả năng Bạo kích:

Địa Trận tăng Công vật lý:

Lôi Trận tăng khả năng Chính xác:

Trạch Trận tăng Công phép:

Có rất nhiều tướng trong Chân Long Giáng Thế để bạn kết hợp sắp xếp, riêng nhân vật chính bắt buộc phải có mặt trong trận hình. Quy tắc sắp xếp cơ bản thường là tướng có thủ cao đứng trước, tướng có công cao đứng sau.
Bắt đầu từ trận hình cấp 10 trở lên, mỗi cấp trận pháp sẽ tăng thêm 4000 điểm Tổng Lực - điểm số quan trọng quyết định khả năng xuất chiêu trước trong các trận PK.

Nhìn vào giao diện Trận Pháp cũng có thể biết tướng nào đang xuất chiến (Xuất), tướng nào đang trồng Dược Viên (Viên), tướng không có trạng thái là nhàn rỗi.
Trận pháp từ cấp 10 trở lên có thể bổ trí được 5 người.
Nguyên liệu
Vật Phẩm |
Dạng |
Ảnh |
Tên |
SL |
LV |
Phụ Bản |
Vũ Khí – Thần – Hồn |
Tím 2x |
|
Bất Túy Thạch |
9 |
2x |
Thục Sơn – Tu Di Huyễn Cảnh (1) |
|
Huyền Thiên Thạch |
27 |
2x |
Thục Sơn – Phong Thần Lăng (1) |
||
|
Niệm Châu |
27 |
2x |
Thục Sơn – Táng Kiếm Cốc (1) |
||
Khôi – Bào – Ngoa – Phù |
|
Lam Bảo Thạch |
9 |
2x |
Thục Sơn – Tu Di Huyễn Cảnh (5) |
|
|
Lục Châu |
18 |
2x |
Thục Sơn – Tu Di Huyễn Cảnh (7) |
||
|
Tử U Vũ |
3 |
2x |
Thục Sơn – Phong Thần Lăng (6) |
||
Vũ Khí – Thần – Hồn |
Tím 4x |
|
Huyền Âm Thạch |
30 |
3x |
Cổ Đạo – Luyện Yêu Tháp (8) |
|
Viêm Thạch |
60 |
3x |
Cổ Đạo – Liệt Diệm Động (1) |
||
|
Ma Độc Đỉnh |
20 |
4x |
Ngọc Hư – Đại Mạc Hoang Thành (1) |
||
Khôi – Bào – Ngoa – Phù |
|
Huyết Liên Hoa |
25 |
3x |
Cổ Đạo – Luyện Yêu Tháp (4) |
|
|
Lông Phượng |
20 |
3x |
Cổ Đạo – Linh Sơn (8) |
||
|
Ma Độc Đỉnh |
20 |
4x |
Ngọc Hư – Đại Mạc Hoang Thành (1) |
||
Vũ Khí – Thần – Hồn |
Tím 6x |
|
Chí Tôn Đỉnh |
42 |
4x |
Ngọc Hư – Hư Thiên Điện (8) |
|
Ma Ngọc |
15 |
6x |
Lí Thục – Thục Sơn Bí Đạo (3) |
||
|
Thiên Lôi Châu |
5 |
5x |
Tức Mặc – Hư Thiên Điện (6) |
||
Khôi – Bào – Ngoa – Phù |
|
Chí Tôn Đỉnh |
42 |
4x |
Ngọc Hư – Hư Thiên Điện (8) |
|
|
Phong Đăng |
60 |
5x |
Tức Mặc – U Minh Địa Phủ (5) |
||
|
Thiên Lôi Châu |
5 |
5x |
Tức Mặc – Hư Thiên Điện (6) |
||
Vũ khí – Khôi – Bào – Ngoa – Phù |
Tím 7x |
|
Thiên Thạch |
60 |
6x |
Lí Thục – Phù Tang Thần Thụ (1) |
|
Lang Vĩ Thảo |
60 |
6x |
Lí Thục – Đại Liệt Cốc (5) |
||
|
Thiên Tâm Hoa |
30 |
6x |
Lí Thục – Thục Sơn Bí Đạo (11) |
||
Thần – Hồn |
|
Quỷ Thụ Chi |
60 |
6x |
Lí Thục – Phù Tang Thần Thụ (9) |
|
|
Lang Vĩ Thảo |
60 |
6x |
Lí Thục – Đại Liệt Cốc (5) |
||
|
Thiên Tâm Hoa |
30 |
6x |
Lí Thục – Thục Sơn Bí Đạo (11) |
||
Vũ khí |
Tím 8x |
|
Tử Hỏa Hoa |
30 |
8x |
Nguyệt Nha – Hỏa Diệm Sơn (11) |
|
Kỳ Lân Giác |
60 |
8x |
Nguyệt Nha – Hỏa Diệm Sơn (13) |
||
|
Linh Quả |
25 |
8x |
Nguyệt Nha – Băng Tinh Hà (9) |
||
Thần – Hồn |
|
Cửu Cung Bình |
90 |
8x |
Nguyệt Nha – Huyền Tinh Tự (1) |
|
|
Hắc Lưu Ngọc |
30 |
8x |
Nguyệt Nha – Huyền Tinh Tự (13) |
||
|
Tử Hỏa Hoa |
30 |
8x |
Nguyệt Nha – Hỏa Diệm Sơn (11) |
||
Khôi – Bào – Ngoa – Phù |
|
Linh Quả |
25 |
8x |
Nguyệt Nha – Băng Tinh Hà (9) |
|
|
Cửu Cung Bình |
72 |
8x |
Nguyệt Nha – Huyền Tinh Tự (1) |
||
|
Tử Hỏa Hoa |
30 |
8x |
Nguyệt Nha – Hỏa Diệm Sơn (11) |
||
Vũ khí |
Tím 9x |
|
Văn Vân Kim Thoa |
60 |
9x |
Bồng Lai – Điệt Thủy Nhai (2) |
|
Thiên Tiên Hoa |
15 |
9x |
Bồng Lai – Điệt Thủy Nhai (11) |
||
|
Tiên Bảo Thạch |
15 |
9x |
Bồng Lai – Tiên Cảnh (10) |
||
Thần – Hồn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
||
Khôi – Bào – Ngoa – Phù |
|
Chén Ngọc |
60 |
?? |
?? |
|
|
Tiên Bảo Thạch |
15 |
?? |
?? |
||
|
Nhất Chi Hoa? |
15 |
?? |
?? |
||
Nhất Phẩm Đơn Dược |
Võ |
|
Da Cáo |
2 |
1x |
Kinh Thành – Thanh Khâu Sơn (1) |
|
Răng Nhện |
2 |
1x |
Kinh Thành – U Hoa Lâm (2) |
||
Kỹ |
|
Lạc Anh Hoa |
2 |
1x |
Kinh Thành – U Hoa Lâm (1) |
|
|
Răng Nhện |
2 |
1x |
Kinh Thành – U Hoa Lâm (2) |
||
Phép |
|
Lạc Anh Hoa |
2 |
1x |
Kinh Thành – U Hoa Lâm (1) |
|
|
Da Cáo |
2 |
1x |
Kinh Thành – Thanh Khâu Sơn (1) |
||
Nhị Phẩm Đơn Dược |
Võ |
|
Lạc Anh Hoa |
9 |
1x |
Kinh Thành – U Hoa Lâm (1) |
|
Son |
9 |
2x |
Thục Sơn – Tu Di Huyễn Cảnh (3) |
||
Kỹ |
|
Răng Nhện |
6 |
1x |
Kinh Thành – U Hoa Lâm (2) |
|
|
Lam Bảo Thạch |
9 |
2x |
Thục Sơn – Tu Di Huyễn Cảnh (5) |
||
Phép |
|
Son |
9 |
2x |
Thục Sơn – Tu Di Huyễn Cảnh (3) |
|
|
Lam Bảo Thạch |
9 |
2x |
Thục Sơn – Tu Di Huyễn Cảnh (5) |
||
Tam Phẩm Đơn Dược |
Võ |
|
Lôi Thú Giác |
5 |
2x |
Thục Sơn – Phong Thần Lăng (2) |
|
Lục Châu |
14 |
2x |
Thục Sơn – Tu Di Huyễn Cảnh (7) |
||
|
Tượng Long Giác |
5 |
2x |
Thục Sơn – Phong Thần Lăng (4) |
||
Kỹ |
|
Niệm Châu |
14 |
2x |
Thục Sơn – Táng Kiếm Cốc (1) |
|
|
Tượng Long Giác |
5 |
2x |
Thục Sơn – Phong Thần Lăng (4) |
||
|
Lam Bảo Thạch |
14 |
2x |
Thục Sơn – Tu Di Huyễn Cảnh (5) |
||
Phép |
|
Tượng Long Giác |
5 |
2x |
Thục Sơn – Phong Thần Lăng (4) |
|
|
Niệm Châu |
14 |
2x |
Thục Sơn – Táng Kiếm Cốc (1) |
||
|
Lục Châu |
14 |
2x |
Thục Sơn – Tu Di Huyễn Cảnh (7) |
||
Tứ Phẩm Đơn Dược |
Võ |
|
Lộ Ngưng Thảo |
24 |
3x |
Cổ Đạo – Linh Sơn (5) |
|
Điểu Thiệt Hoa |
24 |
3x |
Cổ Đạo – Linh Sơn (1) |
||
|
Viêm Thạch |
24 |
3x |
Cổ Đạo – Liệt Diệm Động (1) |
||
|
Huyết Liên Hoa |
18 |
3x |
Cổ Đạo – Luyện Yêu Tháp (4) |
||
Kỹ |
|
Huyền Âm Thạch |
14 |
3x |
Cổ Đạo – Luyện Yêu Tháp (8) |
|
|
Viêm Thạch |
18 |
3x |
Cổ Đạo – Liệt Diệm Động (1) |
||
|
Huyết Liên Hoa |
18 |
3x |
Cổ Đạo – Luyện Yêu Tháp (4) |
||
|
Lộ Ngưng Thảo |
24 |
3x |
Cổ Đạo – Linh Sơn (5) |
||
Phép |
|
Huyết Liên Hoa |
18 |
3x |
Cổ Đạo – Luyện Yêu Tháp (4) |
|
|
Điểu Thiệt Hoa |
24 |
3x |
Cổ Đạo – Linh Sơn (1) |
||
|
Viêm Thạch |
18 |
3x |
Cổ Đạo – Liệt Diệm Động (1) |
||
|
Huyền Âm Thạch |
14 |
3x |
Cổ Đạo – Luyện Yêu Tháp (8) |
||
Ngũ Phẩm Đơn Dược |
Võ |
|
Viêm Thạch |
27 |
3x |
Cổ Đạo – Liệt Diệm Động (1) |
|
Điểu Thiệt Hoa |
27 |
3x |
Cổ Đạo – Linh Sơn (1) |
||
|
Băng Hồn Châu |
36 |
4x |
Ngọc Hư – Ngọc Đô Phong (4) |
||
|
Ma Độc Đỉnh |
24 |
4x |
Ngọc Hư – Đại Mạc Hoang Thành (1) |
||
|
Lộ Ngưng Thảo |
27 |
3x |
Cổ Đạo – Linh Sơn (5) |
||
Kỹ |
|
Băng Hồn Châu |
36 |
4x |
Ngọc Hư – Ngọc Đô Phong (4) |
|
|
Điểu Thiệt Hoa |
27 |
3x |
Cổ Đạo – Linh Sơn (1) |
||
|
Lộ Ngưng Thảo |
27 |
3x |
Cổ Đạo – Linh Sơn (5) |
||
|
Thái Âm Đỉnh |
42 |
4x |
Ngọc Hư – Huyền Minh Giới (1) |
||
|
Ma Độc Đỉnh |
24 |
4x |
Ngọc Hư – Đại Mạc Hoang Thành (1) |
||
Phép |
|
Huyền Âm Thạch |
21 |
3x |
Cổ Đạo – Luyện Yêu Tháp (8) |
|
|
Băng Hồn Châu |
36 |
4x |
Ngọc Hư – Ngọc Đô Phong (4) |
||
|
Huyết Liên Hoa |
2 |
3x |
Cổ Đạo – Luyện Yêu Tháp (4) |
||
|
Thái Âm Đỉnh |
42 |
4x |
Ngọc Hư – Huyền Minh Giới (1) |
||
|
Ma Độc Đỉnh |
24 |
4x |
Ngọc Hư – Đại Mạc Hoang Thành (1) |
||
Lục Phẩm Đơn Dược |
Võ |
|
Ngọc San Hô |
42 |
5x |
Tức Mặc – Thủy Hạ Cung Điện (1) |
|
Hắc Bạch Châu |
60 |
5x |
Tức Mặc – Thủy Hạ Cung Điện (7) |
||
|
Thiên Ma Quả |
42 |
4x |
Ngọc Hư – Huyền Minh Giới (7) |
||
|
Thái Âm Đỉnh |
42 |
4x |
Ngọc Hư – Huyền Minh Giới (1) |
||
|
Thiên Lôi Châu |
4 |
5x |
Tức Mặc – Hư Thiên Điện (6) |
||
|
Phong Đăng |
60 |
5x |
Tức Mặc – U Minh Địa Phủ (5) |
||
Kỹ |
|
Hắc Bạch Châu |
60 |
5x |
Tức Mặc – Thủy Hạ Cung Điện (7) |
|
|
Phong Đăng |
60 |
5x |
Tức Mặc – U Minh Địa Phủ (5) |
||
|
Ngọc San Hô |
42 |
5x |
Tức Mặc – Thủy Hạ Cung Điện (1) |
||
|
Băng Hồn Châu |
42 |
4x |
Ngọc Hư – Ngọc Đô Phong (4) |
||
|
Thiên Ma Quả |
42 |
4x |
Ngọc Hư – Huyền Minh Giới (7) |
||
|
Tiên Thụ Chi |
32 |
5x |
Tức Mặc – Hư Thiên Điện (2) |
||
Phép |
|
Thiên Lôi Châu |
4 |
5x |
Tức Mặc – Hư Thiên Điện (6) |
|
|
Thiên Ma Quả |
42 |
4x |
Ngọc Hư – Huyền Minh Giới (7) |
||
|
Hắc Bạch Châu |
60 |
5x |
Tức Mặc – Thủy Hạ Cung Điện (7) |
||
|
Phong Đăng |
53 |
5x |
Tức Mặc – U Minh Địa Phủ (5) |
||
|
Hắc Thủy Châu |
42 |
5x |
Tức Mặc – Thủy Hạ Cung Điện (4) |
||
|
Thái Âm Đỉnh |
4x |
Ngọc Hư – Huyền Minh Giới (1) |
|||
Nhất Phẩm Hồ Lô Dược |
Võ |
|
Phong Đăng |
6 |
5x |
Tức Mặc – U Minh Địa Phủ (5) |
|
Hắc Thủy Châu |
6 |
5x |
Tức Mặc – Thủy Hạ Cung Điện (4) |
||
Nhị Phẩm Hồ Lô Dược |
Võ |
|
Phong Đăng |
12 |
5x |
Tức Mặc – U Minh Địa Phủ (5) |
|
Hắc Thủy Châu |
12 |
5x |
Tức Mặc – Thủy Hạ Cung Điện (4) |
||
Tam Phẩm Hồ Lô Dược |
Võ |
|
Phong Đăng |
36 |
5x |
Tức Mặc – U Minh Địa Phủ (5) |
|
Hắc Thủy Châu |
36 |
5x |
Tức Mặc – Thủy Hạ Cung Điện (4) |
||
|
Thiên Lôi Châu |
3 |
5x |
Tức Mặc – Hư Thiên Điện (6) |
||
Tứ Phẩm Hồ Lô Dược |
Võ |
|
Ma Ngọc |
29 |
6x |
Lí Thục – Thục Sơn Bí Đạo (3) |
|
Ma Hỏa Tà Châu |
20 |
6x |
Lí Thục – Thục Sơn Bí Đạo (3) |
||
|
Địa Hỏa Đảm |
29 |
6x |
Lí Thục – Đại Liệt Cốc (1) |
||
|
Lang Vĩ Thảo |
39 |
6x |
Lí Thục – Đại Liệt Cốc (5) |
||
Ngũ Phẩm Hồ Lô Dược |
Võ |
|
Quỷ Thụ Chi |
58 |
6x |
Lí Thục – Phù Tang Thần Thụ (9) |
|
Thiên Thạch |
45 |
6x |
Lí Thục – Phù Tang Thần Thụ (1) |
||
|
Ma Hỏa Tà Châu |
29 |
6x |
Lí Thục – Thục Sơn Bí Đạo (3) |
||
|
Địa Hỏa Đảm |
44 |
6x |
Lí Thục – Đại Liệt Cốc (1) |
||
|
Lang Vĩ Thảo |
58 |
6x |
Lí Thục – Đại Liệt Cốc (5) |
Bạn đồng hành
Ảnh |
Tên |
Phái |
Thuộc Tính |
Kỹ Năng |
Danh Vọng |
|
|
Trương Ma Tử |
Kiếm Linh |
Võ |
60 |
Đe dọa/Tấn công giảm sĩ khí đối phương |
0 |
Kỹ |
50 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Sở Sở |
Kiếm Linh |
Võ |
60 |
Lưu Vân Kiếm/Gây choáng đối phương |
0 |
Kỹ |
60 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Tướng Thần |
Tướng Tinh |
Võ |
70 |
Võ Bá Thể/Biến thân tăng chống đỡ |
0 |
Kỹ |
50 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Kim Minh Thành |
Phi Vũ |
Võ |
65 |
Lạc Linh Thức/Gia tăng bạo kích |
0 |
Kỹ |
55 |
|||||
Phép |
60 |
|||||
|
A Khoan |
Võ Thánh |
Võ |
60 |
Giả Cầu Quyền/Biến thân tăng chống đỡ |
0 |
Kỹ |
60 |
|||||
Phép |
60 |
|||||
|
Trình Tiên Cuồng |
Thuật Sỹ |
Võ |
50 |
Tam Chân Hỏa/Công phép gia tăng bạo kích |
0 |
Kỹ |
50 |
|||||
Phép |
60 |
|||||
|
Tiểu Tiên Đồng |
Thuật Sỹ |
Võ |
60 |
Kinh Lôi Thiểm/Tấn công pháp thuật, gây choáng |
1.000 |
Kỹ |
60 |
|||||
Phép |
60 |
|||||
|
Thiên Khấp |
Kiếm Linh |
Võ |
80 |
Thập Nhị Kiếm/Tấn công hàng dọc(theo màn hình) |
5.000 |
Kỹ |
70 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Nhiên Khôi |
Võ Thánh |
Võ |
70 |
Chước Nhiệt/Tấn công gia tăng bạo kích |
5.000 |
Kỹ |
70 |
|||||
Phép |
60 |
|||||
|
Câu Mang |
Phi Vũ |
Võ |
70 |
Vạn Thương/Tấn công hàng ngang(theo màn hình) |
5.000 |
Kỹ |
80 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Tiểu Sư Muội |
Võ Thánh |
Võ |
100 |
Thiên Sương Quyền/Gây choáng đối phương |
20.000 |
Kỹ |
80 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Ma Vương Hình Thiên |
Kiếm Linh |
Võ |
120 |
Thập Giai Sát/Tấn công tất cả |
20.000 |
Kỹ |
60 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Ma Nữ Dạ Mị |
Tướng Tinh |
Võ |
90 |
Ảnh Bá Thể/Biến thân tăng né tránh |
20.000 |
Kỹ |
90 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Nhiếp Tiểu Thiến |
Thuật Sỹ |
Võ |
50 |
Mộng Dẫn/Thôi miên và giảm sĩ khí đối phương |
60.000 |
Kỹ |
120 |
|||||
Phép |
80 |
|||||
|
Ninh Thái Thần |
Thuật Sỹ |
Võ |
50 |
Thiên Thạch/Công phép hàng ngang (theo màn hình) |
60.000 |
Kỹ |
80 |
|||||
Phép |
120 |
|||||
|
Ma Tướng Võ La |
Võ Thánh |
Võ |
110 |
Tu La Quyền/Tấn công gia tăng chính xác |
60.000 |
Kỹ |
90 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
La Sát Kiếm Thần |
Kiếm Linh |
Võ |
100 |
Cuồng Phong/Tấn công gây choáng |
60.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Vạn Yêu Hoàng |
Tướng Tinh |
Võ |
160 |
Lực Bá Thể/Biến thân tăng bạo kích |
100.000 |
Kỹ |
90 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Ứng Long |
Thuật Sỹ |
Võ |
50 |
Kinh Lôi Thiểm/Tấn công pháp thuật, gây choáng |
100.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
150 |
|||||
|
Yêu Nhiễu |
Thuật Sỹ |
Võ |
100 |
Huyền Ngũ Âm/Hồi máu, tăng công kích |
100.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Tiểu Long Nữ |
Thuật Sỹ |
Võ |
80 |
Thiên Tinh Chú/Thôi miên và giảm sĩ khí đối phương |
150.000 |
Kỹ |
120 |
|||||
Phép |
150 |
|||||
|
Ngũ Đạo Tướng Quân |
Tướng Tinh |
Võ |
180 |
Ảnh Bá Thể/Biến thân tăng né tránh |
150.000 |
Kỹ |
120 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Mạnh Bà |
Thuật Sỹ |
Võ |
50 |
Mạnh Bà Thang/Gây choáng giảm 25 sĩ khí hàng ngang (theo màn hình) |
150.000 |
Kỹ |
200 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Lôi Chấn Tử |
Phi Vũ |
Võ |
120 |
Thiên Lôi Oanh/Tấn công gây choáng |
200.000 |
Kỹ |
180 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Dương Tiễn |
Tướng Tinh |
Võ |
220 |
Lực Bá Thể/Biến thân tăng bạo kích |
200.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
80 |
|||||
|
La Hổ Vương |
Võ Thánh |
Võ |
200 |
Hổ Gầm/Tấn công tăng bạo kích |
260.000 |
Kỹ |
150 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Mị Ảnh |
Thuật Sỹ |
Võ |
100 |
Huyết Thánh Nguyền/Công phép tất cả giảm phòng thủ đối phương |
260.000 |
Kỹ |
150 |
|||||
Phép |
200 |
|||||
|
Bạo Nha |
Tướng Tinh |
Võ |
300 |
Võ Bá Thể/Biến thân tăng chống đỡ |
330.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Hắc Vũ |
Phi Vũ |
Võ |
200 |
Phong Thiên Phá/Tấn công gây choáng giảm sĩ khí hàng dọc (theo màn hình) |
330.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Sephiroth |
Kiếm Linh |
Võ |
350 |
Tấn công gia tăng chính xác |
400.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Cửu Phụng |
Kiếm Linh |
Võ |
200 |
Tấn công tất cả |
400.000 |
Kỹ |
200 |
|||||
Phép |
150 |
|||||
|
Hà Bá |
Thuật Sỹ |
Võ |
150 |
Nghịch Thủy Hàn/Tấn công hủy bá thể, giảm 25 sĩ khí hàng ngang (theo màn hình) |
480.000 |
Kỹ |
150 |
|||||
Phép |
350 |
|||||
|
Mẫu Đơn Tiên Tử |
Thuật Sỹ |
Võ |
100 |
Gia tăng khả năng phòng ngự và hồi máu đồng đội |
480.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
400 |
|||||
|
Thiết Phiến Công Chúa |
Thuật Sỹ |
Võ |
200 |
Công phép và gây choáng tất cả |
560.000 |
Kỹ |
200 |
|||||
Phép |
250 |
|||||
|
Ngưu Ma Vương |
Tướng Tinh |
Võ |
400 |
Tấn công gây choáng hàng ngang (theo màn hình) |
560.000 |
Kỹ |
150 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Hồng Hài Nhi |
Tướng Tinh |
Võ |
200 |
Tấn công tăng bạo kích hàng dọc (theo màn hình) |
560.000 |
Kỹ |
250 |
|||||
Phép |
200 |
|||||
|
A Ba |
Võ Thánh |
Võ |
300 |
Tấn công tăng sức đánh |
640.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Cự Linh Thần |
Tướng Tinh |
Võ |
500 |
Biến thân tăng chống đỡ, né tránh và độ dẻo |
720.000 |
Kỹ |
200 |
|||||
Phép |
50 |
|||||
|
Cung Bổn Võ Tạng |
Kiếm Linh |
Võ |
500 |
Tấn công tăng bạo kích |
800.000 |
Kỹ |
200 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Tề Thiên Đại Thánh |
Tướng Tinh |
Võ |
500 |
Tấn công tất cả, hồi 75 sĩ khí |
1.000.000 |
Kỹ |
250 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Hậu Nghệ |
Phi Vũ |
Võ |
500 |
Cửu Tử Nhất Sinh/Tấn công hàng ngang và hồi 75 sĩ khí (theo màn hình) |
1.200.000 |
Kỹ |
300 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
|
Hằng Nga |
Thuật Sĩ |
Võ |
100 |
Nguyệt Thực/Giảm khả năng tấn công của tất cả đối phương |
|
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
450 |
|||||
|
Đạt Đạt Đạo Trưởng |
Thuật Sỹ |
Võ |
150 |
?? |
1.100.000 |
Kỹ |
150 |
|||||
Phép |
300 |
|||||
|
Thư Sinh Hiền |
Thuật Sỹ |
Võ |
100 |
?? |
1.100.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
400 |
|||||
|
Họa Sư Yến |
Thuật Sỹ |
Võ |
100 |
?? |
1.100.000 |
Kỹ |
200 |
|||||
Phép |
300 |
|||||
|
Mộc Thánh Đào |
?? |
Võ |
450 |
?? |
1.300.000 |
Kỹ |
100 |
|||||
Phép |
100 |
|||||
SGame | Số 35 đường số 3 Trần Thái Tông, Q Cầu Giấy, Hà Nội
Email hỗ trợ: hotro@sgame.vn | Hotline: (+84 04) 37 678 252








